| Khoa Môi trường | Các trang thông tin học phần Khoa Môi trường | Trang Thông tin Đào tạo Trường ĐH Khoa học |
TRANG THÔNG TIN HỌC PHẦN
NHẬP MÔN AN TOÀN, SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG
(Introduction to Occupational Health, Safety and Environment)
Số tín chỉ: 03 | Mã học phần: MTS3013
GV phụ trách: Phạm Khắc Liệu
Điện thoại: 0906567839 | Email: pklieu@husc.edu.vn
(Chú ý: Sinh viên click vào các đường link và đăng nhập bằng email @husc.edu.vn để đọc nội dung hay tải file về)
2. TÀI LIỆU HỌC TẬP
Bài giảng
Chương 4. SỨC KHỎE VÀ BỆNH NGHỀ NGHIỆP
Bài đọc thêm: The Hidden Cost of Occupational Illnesses and Diseases
Chương 5. QUẢN LÝ AN TOÀN, SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG
Chương 6. PHÁP LUẬT VÀ CHÍNH SÁCH VỀ AN TOÀN, SỨC KHỎE VÀ MÔI TRƯỜNG
*Văn bản quy phạm pháp luật
Luật An toàn, vệ sinh lao động (84/2015/QH13)
Nghị định 39/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết thi hành một số điều của Luật An toàn, vệ sinh lao động
Nghị định 44/2016/NĐ-CP Quy định chi tiết một số điều của Luật an toàn, vệ sinh lao động | Văn bản hợp nhất Nghị định 44/2016, 140/2018 và 04/2023
Thông tư 03/2025/TT-BLĐTBXH - Quy định tiêu chuẩn phân loại lao động theo điều kiện lao động
Thông tư 11/2020/TT-BLĐTBXH - Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm | Thông tư 19/2023/TT-BLĐTBXH – Bổ sung Danh mục nghề, công việc nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm và nghề, công việc đặc biệt nặng nhọc, độc hại, nguy hiểm.
Thông tư 56/2025/TT-BYT – Hướng dẫn quản lý bệnh nghề nghiệp
Các QCVN về an toàn lao động [Thư mục]
Các QCVN của Bộ Y tế về môi trường lao động [Thư mục]
*Tài liệu khác
Bộ LĐ-TB-XH và ILO. Sổ tay hướng dẫn áp dụng hệ thống quản lý an toàn vệ sinh lao động, 2011.
Personal Protective Equipment (OSHA, 2004)
ILO List of Occupational Diseases (revised 2010) | ILO - Diagnostic and exposure criteriafor occupational diseases (2022)
TCVN ISO 45001: 2018 (Dự thảo)
Báo cáo hàng năm về tai nạn lao động (từ 2015) [Thư mục]
Viện Khoa học an toàn và vệ sinh lao động (Tổng Liên đoàn LĐVN)
Viện Sức khỏe nghề nghiệp và môi trường (Bộ Y tế)
Trung tâm Quốc gia về An toàn - Vệ sinh lao động (Cục Việc làm, Bộ Nội vụ)
Encyclopedia of Occupational Health and Safety (ILO)
Tổ chức Lao động quốc tế (ILO)
Trang tin bài an toàn và vệ sinh công nghiệp (ISHN)
3. LỊCH TRÌNH HỌC TẬP HỌC KỲ ......
Thời khóa biểu:
Lịch trình học tập chi tiết (Lịch học có thể được điều chỉnh tùy điều kiện thực tế)
|
Tuần |
Ngày |
Tiết |
Nội dung |
Ghi chú |
|
1 |
||||
|
2 |
||||
|
3 |
||||
| 4 | ||||
|
5 |
||||
| 6 | ||||
|
7 |
||||
| 8 | ||||
| 9 | ||||
| 10 | ||||
| 11 | ||||
| 12 | ||||
| 13 | ||||
| 14 | ||||
| 15 |
4. QUY ĐỊNH VỀ ĐÁNH GIÁ QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
Điểm quá trình học tập = 45%
- Chuyên cần : 10%
- Kiểm tra nhanh : 15%
- Bài tập học phần : 20%
Điểm chuyên cần: Mỗi sinh viên nhận 10 điểm ban đầu, vắng từ 3 buổi trở lên mỗi buổi bị trừ 1 điểm.
Điểm kiểm tra: điểm trung bình các bài kiểm tra nhanh (10-15 phút).
Bài tập học phần: Mỗi nhóm (2-3 sinh viên) 1 chủ đề bài tập, thực hiện tìm kiếm tài liệu, viết báo cáo, trình bày báo cáo, tranh luận, thảo luận. Chỉ cần làm báo cáo file PPT để trình này khoảng 15 phút (nộp qua email trước cho GV).
Danh sách chủ đề bài tập và hướng dẫn xem ở đây.
5. ĐIỂM QUÁ TRÌNH HỌC TẬP
6. HƯỚNG DẪN ÔN TẬP
Số lượt truy cập:
---------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------------
Trang Thông tin học phần được xây dựng trong khuôn khổ cuộc thi INNOVATION 2014 - Chương trình VLIR-IUC Đại học Huế